TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

looby

US/ˈluː.bi/ giọng máy của trình duyệt

looby nghĩa là người thô kệch, người ngu đần.

Nghĩa của looby

Danh từ

  1. Người thô kệch, người ngu đần.

Dạng từ của looby

Số nhiềuloobies

Câu hỏi thường gặp

looby nghĩa là gì?

looby (danh từ) nghĩa là người thô kệch, người ngu đần.

looby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của looby: giọng Mỹ (US) /ˈluː.bi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.