TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loofah

UK/ˈluːfə/ US/ˈluːfə/ giọng máy của trình duyệt

loofah nghĩa là cây mướp, mướp.

Nghĩa của loofah

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mướp.

Dạng từ của loofah

Số nhiềuloofahs
Ngôi thứ ba số ítloofahs
Hiện tại phân từ (-ing)loofahing
Quá khứ phân từloofahed
Quá khứloofahed

Câu hỏi thường gặp

loofah nghĩa là gì?

loofah (danh từ) nghĩa là cây mướp, mướp.

loofah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loofah: giọng Anh (UK) /ˈluːfə/, giọng Mỹ (US) /ˈluːfə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.