looie
giọng máy của trình duyệt
looie nghĩa là thiếu úy.
Nghĩa của looie
Danh từ
- Quân sự (thông tục) thiếu úy.
Dạng từ của looie
| Số nhiều | looies |
Câu hỏi thường gặp
looie nghĩa là gì?
looie (danh từ) nghĩa là thiếu úy.
looie nghĩa là thiếu úy.
| Số nhiều | looies |
looie (danh từ) nghĩa là thiếu úy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.