TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look after

giọng máy của trình duyệt

look after nghĩa là nhìn theo, trông nom, chăm sóc, theo dõi.

Nghĩa của look after

Cụm động từ

  1. Nhìn theo.
  2. Trông nom, chăm sóc.
    • to look after patientschăm sóc người bệnh
  3. Để ý, tìm kiếm.

Dạng từ của look after

Ngôi thứ ba số ítlooks after
Hiện tại phân từ (-ing)looking after
Quá khứ phân từlooked after
Quá khứlooked after

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look after

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với look after

  • I have lots of affairs to look after. Tôi có nhiều việc phải làm.
  • Beth looked after our dog while we were away. Beth đã chăm sóc con chó của chúng tôi khi chúng tôi đi xa.
  • It is said that she looked after the orphan. Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi.
  • Tom looked after the baby. Tom chăm sóc đứa bé.
  • I don't mind looking after the baby for you. Tôi không ngại chăm sóc đứa bé cho bạn đâu.
  • Look after your children. Hãy chăm sóc con của bạn.
  • Tom and Mary are too weak to look after themselves. Tom và Mary quá yếu để tự chăm sóc bản thân.
  • In the absence of her mother, she looks after her sister. Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

look after nghĩa là gì?

look after (cụm động từ) nghĩa là nhìn theo, trông nom, chăm sóc, theo dõi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.