look after
giọng máy của trình duyệt
look after nghĩa là nhìn theo, trông nom, chăm sóc, theo dõi.
Nghĩa của look after
Cụm động từ
- Nhìn theo.
- Trông nom, chăm sóc.
- to look after patientschăm sóc người bệnh
- Để ý, tìm kiếm.
Dạng từ của look after
| Ngôi thứ ba số ít | looks after |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking after |
| Quá khứ phân từ | looked after |
| Quá khứ | looked after |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look after
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với look after
- I have lots of affairs to look after. Tôi có nhiều việc phải làm.
- Beth looked after our dog while we were away. Beth đã chăm sóc con chó của chúng tôi khi chúng tôi đi xa.
- It is said that she looked after the orphan. Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi.
- Tom looked after the baby. Tom chăm sóc đứa bé.
- I don't mind looking after the baby for you. Tôi không ngại chăm sóc đứa bé cho bạn đâu.
- Look after your children. Hãy chăm sóc con của bạn.
- Tom and Mary are too weak to look after themselves. Tom và Mary quá yếu để tự chăm sóc bản thân.
- In the absence of her mother, she looks after her sister. Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
look after nghĩa là gì?
look after (cụm động từ) nghĩa là nhìn theo, trông nom, chăm sóc, theo dõi.