look alive
giọng máy của trình duyệt
look alive nghĩa là nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời.
Nghĩa của look alive
Cụm động từ
- Nhanh lên, khẩn trương lên.
- Hành động kịp thời.
Dạng từ của look alive
| Ngôi thứ ba số ít | looks alive |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking alive |
| Quá khứ phân từ | looked alive |
| Quá khứ | looked alive |
Câu hỏi thường gặp
look alive nghĩa là gì?
look alive (cụm động từ) nghĩa là nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời.