TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look alive

giọng máy của trình duyệt

look alive nghĩa là nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời.

Nghĩa của look alive

Cụm động từ

  1. Nhanh lên, khẩn trương lên.
  2. Hành động kịp thời.

Dạng từ của look alive

Ngôi thứ ba số ítlooks alive
Hiện tại phân từ (-ing)looking alive
Quá khứ phân từlooked alive
Quá khứlooked alive

Câu hỏi thường gặp

look alive nghĩa là gì?

look alive (cụm động từ) nghĩa là nhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.