TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look forward to

giọng máy của trình duyệt

look forward to nghĩa là Mong đợi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích.

Nghĩa của look forward to

Cụm động từ

  1. Mong đợi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích.
    • I am looking forward to your visittôi mong chờ anh đến thăm

Dạng từ của look forward to

Ngôi thứ ba số ítlooks forward to
Hiện tại phân từ (-ing)looking forward to
Quá khứ phân từlooked forward to
Quá khứlooked forward to

Câu ví dụ với look forward to

  • I look forward to reading your report. Tôi chờ đọc báo cáo của anh.
  • I'm looking forward to doing business with you. Tôi muốn kinh doanh với cậu
  • I am looking forward to it. Tôi mong đợi điều đó.
  • Tom is looking forward to the midterm break. Tom đang rất mong chờ kỳ nghỉ giữa kỳ.
  • I'm looking forward to it. Tôi mong đợi điều đó.
  • I'm looking forward to tomorrow. Tôi mong đợi đến ngày mai quá.
  • I look forward to hearing your thoughts on this matter. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

look forward to nghĩa là gì?

look forward to (cụm động từ) nghĩa là Mong đợi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.