look forward to
giọng máy của trình duyệt
look forward to nghĩa là Mong đợi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích.
Nghĩa của look forward to
Cụm động từ
- Mong đợi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích.
- I am looking forward to your visittôi mong chờ anh đến thăm
Dạng từ của look forward to
| Ngôi thứ ba số ít | looks forward to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking forward to |
| Quá khứ phân từ | looked forward to |
| Quá khứ | looked forward to |
Câu ví dụ với look forward to
- I look forward to reading your report. Tôi chờ đọc báo cáo của anh.
- I'm looking forward to doing business with you. Tôi muốn kinh doanh với cậu
- I am looking forward to it. Tôi mong đợi điều đó.
- Tom is looking forward to the midterm break. Tom đang rất mong chờ kỳ nghỉ giữa kỳ.
- I'm looking forward to it. Tôi mong đợi điều đó.
- I'm looking forward to tomorrow. Tôi mong đợi đến ngày mai quá.
- I look forward to hearing your thoughts on this matter. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
look forward to nghĩa là gì?
look forward to (cụm động từ) nghĩa là Mong đợi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích.