TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look-in

US/ˈlʊk.ˌɪn/ giọng máy của trình duyệt

look-in nghĩa là cái nhìn thoáng qua.

Nghĩa của look-in

Danh từ

  1. Cái nhìn thoáng qua.
  2. Sự ghé thăm chốc lát.
  3. Khả năng thành công, khả năng thắng.
    • to have a look-in(thể dục, thể thao), (thông tục) có khả năng thắng

Dạng từ của look-in

Số nhiềulook-ins
Ngôi thứ ba số ítlooks in
Hiện tại phân từ (-ing)looking in
Quá khứ phân từlooked in
Quá khứlooked in

Câu hỏi thường gặp

look-in nghĩa là gì?

look-in (danh từ) nghĩa là cái nhìn thoáng qua.

look-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của look-in: giọng Mỹ (US) /ˈlʊk.ˌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.