look into
giọng máy của trình duyệt
look into nghĩa là nhìn vào bên trong, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về.
Nghĩa của look into
Cụm động từ
- Nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu.
- to look into a questionnghiên cứu một vấn đề
- Nhìn ram quay về, hướng về.
- the window of his room looks into the streetcửa sổ buồng nó nhìn ra đường
Dạng từ của look into
| Ngôi thứ ba số ít | looks into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking into |
| Quá khứ phân từ | looked into |
| Quá khứ | looked into |
Câu ví dụ với look into
- I'll look into it right away. Tôi sẽ tìm hiểu nó ngay lập tức.
- I can't look into her eyes. Tôi không thể nhìn thẳng vào mắt cô ấy.
- They're looking into the problem. Họ đang xem xét vấn đề.
- They agreed to look into the causes of the accident. Họ đồng ý xem xét nguyên nhân của vụ tai nạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
look into nghĩa là gì?
look into (cụm động từ) nghĩa là nhìn vào bên trong, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về.