TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look into

giọng máy của trình duyệt

look into nghĩa là nhìn vào bên trong, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về.

Nghĩa của look into

Cụm động từ

  1. Nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu.
    • to look into a questionnghiên cứu một vấn đề
  2. Nhìn ram quay về, hướng về.
    • the window of his room looks into the streetcửa sổ buồng nó nhìn ra đường

Dạng từ của look into

Ngôi thứ ba số ítlooks into
Hiện tại phân từ (-ing)looking into
Quá khứ phân từlooked into
Quá khứlooked into

Câu ví dụ với look into

  • I'll look into it right away. Tôi sẽ tìm hiểu nó ngay lập tức.
  • I can't look into her eyes. Tôi không thể nhìn thẳng vào mắt cô ấy.
  • They're looking into the problem. Họ đang xem xét vấn đề.
  • They agreed to look into the causes of the accident. Họ đồng ý xem xét nguyên nhân của vụ tai nạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

look into nghĩa là gì?

look into (cụm động từ) nghĩa là nhìn vào bên trong, nghiên cứu, nhìn ram quay về, hướng về.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.