TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look in the face

giọng máy của trình duyệt

look in the face nghĩa là nhìn thẳng vào mặt.

Nghĩa của look in the face

Cụm động từ

  1. Nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại.

Dạng từ của look in the face

Ngôi thứ ba số ítlooks in the face
Hiện tại phân từ (-ing)looking in the face
Quá khứ phân từlooked in the face
Quá khứlooked in the face

Câu hỏi thường gặp

look in the face nghĩa là gì?

look in the face (cụm động từ) nghĩa là nhìn thẳng vào mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.