look in the face
giọng máy của trình duyệt
look in the face nghĩa là nhìn thẳng vào mặt.
Nghĩa của look in the face
Cụm động từ
- Nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại.
Dạng từ của look in the face
| Ngôi thứ ba số ít | looks in the face |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking in the face |
| Quá khứ phân từ | looked in the face |
| Quá khứ | looked in the face |
Câu hỏi thường gặp
look in the face nghĩa là gì?
look in the face (cụm động từ) nghĩa là nhìn thẳng vào mặt.