look like
giọng máy của trình duyệt
look like nghĩa là giống như.
Nghĩa của look like
Cụm động từ
- Giống như.
Dạng từ của look like
| Ngôi thứ ba số ít | looks like |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking like |
| Quá khứ phân từ | looked like |
| Quá khứ | looked like |
Câu ví dụ với look like
- The boy looked like a grown-up. Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành.
- This room looks like a pigsty. Phòng này giống cái chuồng lợn quá.
- He looks like a good boy. Cậu ấy trông có vẻ giống một chàng trai tốt.
- Do I look like a terrorist? Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả?
- Who does he look like now? Bây giờ anh ấy giống ai vậy?
- The baby looks like his mother. Đứa bé trông giống mẹ mình.
- It looks like it'll rain today. Chắc là hôm nay trời sẽ mưa.
- They looked like they were asleep. Lúc đó họ trông có vẻ là họ đang ngủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
look like nghĩa là gì?
look like (cụm động từ) nghĩa là giống như.