TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look-through

US/ˈlʊk.ˈθruː/ giọng máy của trình duyệt

look-through nghĩa là sự đọc nhanh qua, sự đọc lướt.

Nghĩa của look-through

Danh từ

  1. Sự đọc nhanh qua, sự đọc lướt.

Dạng từ của look-through

Ngôi thứ ba số ítlooks through
Hiện tại phân từ (-ing)looking through
Quá khứ phân từlooked through
Quá khứlooked through

Câu hỏi thường gặp

look-through nghĩa là gì?

look-through (danh từ) nghĩa là sự đọc nhanh qua, sự đọc lướt.

look-through phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của look-through: giọng Mỹ (US) /ˈlʊk.ˈθruː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.