look-through
US/ˈlʊk.ˈθruː/
giọng máy của trình duyệt
look-through nghĩa là sự đọc nhanh qua, sự đọc lướt.
Nghĩa của look-through
Danh từ
- Sự đọc nhanh qua, sự đọc lướt.
Dạng từ của look-through
| Ngôi thứ ba số ít | looks through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking through |
| Quá khứ phân từ | looked through |
| Quá khứ | looked through |
Câu hỏi thường gặp
look-through nghĩa là gì?
look-through (danh từ) nghĩa là sự đọc nhanh qua, sự đọc lướt.
look-through phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của look-through: giọng Mỹ (US) /ˈlʊk.ˈθruː/.