TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look sharp

giọng máy của trình duyệt

look sharp nghĩa là đề cao cảnh giác, hành động kịp thời.

Nghĩa của look sharp

Cụm động từ

  1. Đề cao cảnh giác.
  2. Hành động kịp thời.
  3. Khẩn trương lên, hoạt động lên.

Dạng từ của look sharp

Ngôi thứ ba số ítlooks sharp
Hiện tại phân từ (-ing)looking sharp
Quá khứ phân từlooked sharp
Quá khứlooked sharp

Câu hỏi thường gặp

look sharp nghĩa là gì?

look sharp (cụm động từ) nghĩa là đề cao cảnh giác, hành động kịp thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.