TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

looker

UK/ˈlʊk.ə/ US/ˈlʊk.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

looker nghĩa là người nhìn, người xem.

Nghĩa của looker

Danh từ

  1. Người nhìn, người xem.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người đẹp ((cũng) good looker).

Dạng từ của looker

Số nhiềulookers

Họ từ của looker

Câu hỏi thường gặp

looker nghĩa là gì?

looker (danh từ) nghĩa là người nhìn, người xem.

looker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của looker: giọng Anh (UK) /ˈlʊk.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈlʊk.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.