TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loom

UK/luːm/ US/lum/ giọng máy của trình duyệt

loom nghĩa là khung cửi, bóng lờ mờ, hiện ra lờ mờ, hiện ra lù lù.

Nghĩa của loom

Danh từ

  1. Khung cửi (dệt vải)
  2. Bóng lờ mờ.
  3. Bóng to lù lù.

Nội động từ

  1. Hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...).
    • the mountain range dimly loomed in the thin veil of morningdãy núi hiện ra lờ mờ trong màn sương mỏng của buổi ban mai
  2. + large Hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ).
    • the shadow of dealth loomed largebóng thần chết hiện ra lù lù

Dạng từ của loom

Số nhiềulooms
Ngôi thứ ba số ítlooms
Hiện tại phân từ (-ing)looming
Quá khứ phân từloomed
Quá khứloomed

Họ từ của loom

Câu hỏi thường gặp

loom nghĩa là gì?

loom (danh từ, nội động từ) nghĩa là khung cửi, bóng lờ mờ, hiện ra lờ mờ, hiện ra lù lù.

loom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loom: giọng Anh (UK) /luːm/, giọng Mỹ (US) /lum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.