TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loose-bodied

US/ˈluːs.ˈbɑː.did/ giọng máy của trình duyệt

loose-bodied nghĩa là rộng, phóng đãng.

Nghĩa của loose-bodied

Tính từ

  1. Rộng (quần áo).
  2. Phóng đãng.

Câu hỏi thường gặp

loose-bodied nghĩa là gì?

loose-bodied (tính từ) nghĩa là rộng, phóng đãng.

loose-bodied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loose-bodied: giọng Mỹ (US) /ˈluːs.ˈbɑː.did/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.