TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loose someone's tongue

giọng máy của trình duyệt

loose someone's tongue nghĩa là không líu lưỡi nữa.

Nghĩa của loose someone's tongue

Cụm từ

  1. Làm ai mở miệng nói được, không líu lưỡi nữa.
  2. Làm cho nói ba hoa.
    • a few cups of alcohol loosed his tonguevài chén rượu làm cho hắn ăn nói ba hoa

Câu hỏi thường gặp

loose someone's tongue nghĩa là gì?

loose someone's tongue (cụm từ) nghĩa là không líu lưỡi nữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.