loosely
UK/ˈluːsli/
US/ˈluːsli/
giọng máy của trình duyệt
loosely nghĩa là lỏng, lỏng lẻo.
Nghĩa của loosely
Phó từ
- Lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng.
Dạng từ của loosely
| So sánh hơn | more loosely |
| So sánh nhất | most loosely |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loosely
Đồng nghĩa
aboutall butalmostaroundby and largecircacloseclose toessentiallyimpreciselykind ofmore or lessnearlynearodd
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
loosely nghĩa là gì?
loosely (phó từ) nghĩa là lỏng, lỏng lẻo.
loosely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loosely: giọng Anh (UK) /ˈluːsli/, giọng Mỹ (US) /ˈluːsli/.