loran
US/ˈlɔr.ˌæn/
giọng máy của trình duyệt
loran nghĩa là Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).
Nghĩa của loran
Danh từ
- Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).
Câu hỏi thường gặp
loran nghĩa là gì?
loran (danh từ) nghĩa là Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).
loran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loran: giọng Mỹ (US) /ˈlɔr.ˌæn/.