TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loran

US/ˈlɔr.ˌæn/ giọng máy của trình duyệt

loran nghĩa là Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).

Nghĩa của loran

Danh từ

  1. Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).

Câu hỏi thường gặp

loran nghĩa là gì?

loran (danh từ) nghĩa là Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).

loran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loran: giọng Mỹ (US) /ˈlɔr.ˌæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.