TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loquat

UK/ˈləʊkwɒt/ US/ˈloʊkwɑt/ giọng máy của trình duyệt

loquat nghĩa là nhót tây.

Nghĩa của loquat

Danh từ

  1. Thực vật học Cây sơn trà Nhật-bản.

Dạng từ của loquat

Số nhiềuloquats

Họ từ của loquat

Câu hỏi thường gặp

loquat nghĩa là gì?

loquat (danh từ) nghĩa là nhót tây.

loquat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loquat: giọng Anh (UK) /ˈləʊkwɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊkwɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.