loquat
UK/ˈləʊkwɒt/
US/ˈloʊkwɑt/
giọng máy của trình duyệt
loquat nghĩa là nhót tây.
Nghĩa của loquat
Danh từ
- Thực vật học Cây sơn trà Nhật-bản.
Dạng từ của loquat
| Số nhiều | loquats |
Họ từ của loquat
Câu hỏi thường gặp
loquat nghĩa là gì?
loquat (danh từ) nghĩa là nhót tây.
loquat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loquat: giọng Anh (UK) /ˈləʊkwɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊkwɑt/.