lordship
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɔːd.ʃɪp/
US/ˈlɔɹd.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
lordship nghĩa là quyền thế, uy quyền, gia trang, lâu đài.
Nghĩa của lordship
Danh từ
- Quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến).
- Gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến).
Dạng từ của lordship
| Số nhiều | lordships |
Họ từ của lordship
Cụm từ, thành ngữ với lordship
- His lordship — Các hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc).
Câu hỏi thường gặp
lordship nghĩa là gì?
lordship (danh từ) nghĩa là quyền thế, uy quyền, gia trang, lâu đài.
lordship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lordship: giọng Anh (UK) /ˈlɔːd.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɹd.ʃɪp/.