lore
UK/lɔː/
US/loɹ/
giọng máy của trình duyệt
lore nghĩa là học vấn, trí thức.
Nghĩa của lore
Danh từ
- Toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì).
- bird loretoàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết về loài chim
- Từ cổ,nghĩa cổ Học vấn, trí thức.
- Động vật học Vùng trước mặt (chim...).
Dạng từ của lore
| Số nhiều | lores |
Họ từ của lore
Câu ví dụ với lore
- Genshin Impact has one of the best lores in the gaming world. Genshin Impact sở hữu một trong số những cốt truyện hay nhất trong thế giới trò chơi điện tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lore nghĩa là gì?
lore (danh từ) nghĩa là học vấn, trí thức.
lore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lore: giọng Anh (UK) /lɔː/, giọng Mỹ (US) /loɹ/.