TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lore

UK/lɔː/ US/loɹ/ giọng máy của trình duyệt

lore nghĩa là học vấn, trí thức.

Nghĩa của lore

Danh từ

  1. Toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì).
    • bird loretoàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết về loài chim
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Học vấn, trí thức.
  3. Động vật học Vùng trước mặt (chim...).

Dạng từ của lore

Số nhiềulores

Họ từ của lore

Câu ví dụ với lore

  • Genshin Impact has one of the best lores in the gaming world. Genshin Impact sở hữu một trong số những cốt truyện hay nhất trong thế giới trò chơi điện tử.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lore nghĩa là gì?

lore (danh từ) nghĩa là học vấn, trí thức.

lore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lore: giọng Anh (UK) /lɔː/, giọng Mỹ (US) /loɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.