lorgnette
UK/ˈlɔː.njɛt/
US/ˈlɔɹ.njɛt/
giọng máy của trình duyệt
lorgnette nghĩa là kính cầm tay, ống nhòm xem xét.
Nghĩa của lorgnette
Danh từ
- Kính cầm tay.
- Ống nhòm xem xét.
Dạng từ của lorgnette
| Số nhiều | lorgnettes |
| Ngôi thứ ba số ít | lorgnettes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lorgnetting |
| Quá khứ phân từ | lorgnetted |
| Quá khứ | lorgnetted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lorgnette
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lorgnette nghĩa là gì?
lorgnette (danh từ) nghĩa là kính cầm tay, ống nhòm xem xét.
lorgnette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lorgnette: giọng Anh (UK) /ˈlɔː.njɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɹ.njɛt/.