TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lorgnette

UK/ˈlɔː.njɛt/ US/ˈlɔɹ.njɛt/ giọng máy của trình duyệt

lorgnette nghĩa là kính cầm tay, ống nhòm xem xét.

Nghĩa của lorgnette

Danh từ

  1. Kính cầm tay.
  2. Ống nhòm xem xét.

Dạng từ của lorgnette

Số nhiềulorgnettes
Ngôi thứ ba số ítlorgnettes
Hiện tại phân từ (-ing)lorgnetting
Quá khứ phân từlorgnetted
Quá khứlorgnetted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lorgnette

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lorgnette nghĩa là gì?

lorgnette (danh từ) nghĩa là kính cầm tay, ống nhòm xem xét.

lorgnette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lorgnette: giọng Anh (UK) /ˈlɔː.njɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɹ.njɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.