TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lorgnon

US/lɔrn.ˈjoʊ<sup>n</sup>/ giọng máy của trình duyệt

lorgnon nghĩa là kính cầm tay, kính cặp mũi.

Nghĩa của lorgnon

Danh từ

  1. Kính cầm tay.
  2. Kính cặp mũi.

Dạng từ của lorgnon

Số nhiềulorgnons

Câu hỏi thường gặp

lorgnon nghĩa là gì?

lorgnon (danh từ) nghĩa là kính cầm tay, kính cặp mũi.

lorgnon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lorgnon: giọng Mỹ (US) /lɔrn.ˈjoʊ<sup>n</sup>/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.