shelled
UK/ʃɛld/
US/ʃɛld/
giọng máy của trình duyệt
shelled nghĩa là có vỏ, có mai, có nhiều vỏ sò.
Nghĩa của shelled
Tính từ
- Có vỏ, có mai, có mu.
- Có nhiều vỏ sò.
- Đã bóc vỏ, đã lột vỏ (đậu).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shelled
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shelled nghĩa là gì?
shelled (tính từ) nghĩa là có vỏ, có mai, có nhiều vỏ sò.
shelled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shelled: giọng Anh (UK) /ʃɛld/, giọng Mỹ (US) /ʃɛld/.