TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelled

UK/ʃɛld/ US/ʃɛld/ giọng máy của trình duyệt

shelled nghĩa là có vỏ, có mai, có nhiều vỏ sò.

Nghĩa của shelled

Tính từ

  1. Có vỏ, có mai, có mu.
  2. Có nhiều vỏ sò.
  3. Đã bóc vỏ, đã lột vỏ (đậu).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shelled

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shelled nghĩa là gì?

shelled (tính từ) nghĩa là có vỏ, có mai, có nhiều vỏ sò.

shelled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shelled: giọng Anh (UK) /ʃɛld/, giọng Mỹ (US) /ʃɛld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.