TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forlorn

UK/fəˈlɔːn/ US/fɚˈlɔɹn/ giọng máy của trình duyệt

forlorn nghĩa là đau khổ, tuyệt vọng, bị bỏ rơi, trơ trọi.

Nghĩa của forlorn

Tính từ

  1. Đau khổ, tuyệt vọng.
  2. Bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc.
  3. Đìu hiu, hoang vắng.
  4. Thơ ca Bị mất, bị tước mất.
  5. Đáng thương, có vẻ khổ ải.
    • a forlorn appearancevẻ đáng thương, vẻ khổ sở

Dạng từ của forlorn

So sánh hơnforlorner
So sánh nhấtforlornest
Số nhiềuforlorns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forlorn

Đồng nghĩa

Họ từ của forlorn

Câu hỏi thường gặp

forlorn nghĩa là gì?

forlorn (tính từ) nghĩa là đau khổ, tuyệt vọng, bị bỏ rơi, trơ trọi.

forlorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forlorn: giọng Anh (UK) /fəˈlɔːn/, giọng Mỹ (US) /fɚˈlɔɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.