TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lose caste

giọng máy của trình duyệt

lose caste nghĩa là mất đặc quyền.

Nghĩa của lose caste

Cụm động từ

  1. Mất địa vị trong xã hội; mất đặc quyền.

Dạng từ của lose caste

Ngôi thứ ba số ítloses caste
Hiện tại phân từ (-ing)losing caste
Quá khứ phân từlost caste
Quá khứlost caste

Câu hỏi thường gặp

lose caste nghĩa là gì?

lose caste (cụm động từ) nghĩa là mất đặc quyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.