lose caste
giọng máy của trình duyệt
lose caste nghĩa là mất đặc quyền.
Nghĩa của lose caste
Cụm động từ
- Mất địa vị trong xã hội; mất đặc quyền.
Dạng từ của lose caste
| Ngôi thứ ba số ít | loses caste |
| Hiện tại phân từ (-ing) | losing caste |
| Quá khứ phân từ | lost caste |
| Quá khứ | lost caste |
Câu hỏi thường gặp
lose caste nghĩa là gì?
lose caste (cụm động từ) nghĩa là mất đặc quyền.