TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lose count of

giọng máy của trình duyệt

lose count of nghĩa là Không nhớ đã đếm được bao nhiêu.

Nghĩa của lose count of

Cụm từ

  1. Không nhớ đã đếm được bao nhiêu.

Câu hỏi thường gặp

lose count of nghĩa là gì?

lose count of (cụm từ) nghĩa là Không nhớ đã đếm được bao nhiêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.