TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

losing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈluːzɪŋ/ US/ˈluzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

losing nghĩa là nhất định thua, nhất định thất bại.

Nghĩa của losing

Tính từ

  1. Nhất định thua, nhất định thất bại, không hòng thắng.

Dạng từ của losing

Số nhiềulosings

Câu ví dụ với losing

  • Aren't you afraid of losing your money? Bạn không sợ mất tiền của bạn à?
  • What are you afraid of losing? Bạn sợ mất đi cái gì?
  • Most people don't like losing. Hầu hết mọi người không thích thua cuộc.
  • He's sad about losing money. Anh ấy buồn vì mất tiền.
  • Losing weight isn't easy. Giảm cân không phải một việc dễ dàng.
  • There are men who gain from their wealth only the fear of losing it. Có những người theo đuổi giàu sang chỉ vì sợ đánh mất nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

losing nghĩa là gì?

losing (tính từ) nghĩa là nhất định thua, nhất định thất bại.

losing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của losing: giọng Anh (UK) /ˈluːzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈluzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.