loss
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/lɒs/
US/lɔs/
giọng máy của trình duyệt
loss nghĩa là sự mất, sự thua, sự thất bại.
Nghĩa của loss
Danh từ
- Sự mất.
- Sự thua, sự thất bại.
- the loss of a battlesự thua trận
- Sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ.
- to suffer heavy lossesbị thiệt hại nặng
- to seli at a lossbán lỗ vốn
- a deal losssự mất không
- to make up a lossbù vào chỗ thiệt
- the dealth of Lenin was a great loss to the world proletarian movementLê-nin mất đi là một tổn thất lớn cho phong trào vô sản thế giới
- Sự uổng phí, sự bỏ phí.
- without loss of timekhông để uổng phí thì giờ
Dạng từ của loss
| Số nhiều | losses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loss
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của loss
Cụm từ, thành ngữ với loss
- to be at a loss — Lúng túng, bối rối, luống cuống.
- loss aversion — Sự không thích mất mát.
- loss function — Hàm thua lỗ.
- loss leader pricing — Bán hạ giá trước.
- loss offsetting provisions — Các điều khoản bù lỗ.
Câu ví dụ với loss
- I'm at a loss for words. Tôi hết lời để nói.
- A loss in third-quarter revenues was predicted. Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.
- Exercise can help with weight loss. Tập thể dục có thể giúp giảm cân.
- The loss of their mother grieved them very much. Việc mẹ họ ra đi đã khiến cho họ vô cùng đau buồn.
- Is the memory loss due to aging or a disease? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
- Their losses reached one million yen. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
loss nghĩa là gì?
loss (danh từ) nghĩa là sự mất, sự thua, sự thất bại.
loss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loss: giọng Anh (UK) /lɒs/, giọng Mỹ (US) /lɔs/.