loser
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/luzɚ/
giọng máy của trình duyệt
loser nghĩa là người mất, người thua, ngựa, bại giả.
Nghĩa của loser
Danh từ
- Người mất.
- Người thua (cuộc, bạc); ngựa... (thua cuộc đua...).
- good loserngười thua nhưng không nản chí không bực dọc
- to come off a loserthua (cuộc...)
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người tồi, vật tồi.
Dạng từ của loser
| Số nhiều | losers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loser
Đồng nghĩa
failurecrumblosellouseabsolute zeroblatherskitebuggercarrioncipherdandipratdirtbagdrop-kickfellowgeekgood-for-nothing
Trái nghĩa
Họ từ của loser
Câu ví dụ với loser
- You're a loser, too. Bạn cũng thua rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
loser nghĩa là gì?
loser (danh từ) nghĩa là người mất, người thua, ngựa, bại giả.
loser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loser: giọng Mỹ (US) /luzɚ/.