TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loser

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/luzɚ/ giọng máy của trình duyệt

loser nghĩa là người mất, người thua, ngựa, bại giả.

Nghĩa của loser

Danh từ

  1. Người mất.
  2. Người thua (cuộc, bạc); ngựa... (thua cuộc đua...).
    • good loserngười thua nhưng không nản chí không bực dọc
    • to come off a loserthua (cuộc...)
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người tồi, vật tồi.

Dạng từ của loser

Số nhiềulosers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loser

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của loser

Câu ví dụ với loser

  • You're a loser, too. Bạn cũng thua rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

loser nghĩa là gì?

loser (danh từ) nghĩa là người mất, người thua, ngựa, bại giả.

loser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loser: giọng Mỹ (US) /luzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.