lossless
UK/ˈlɒs.ləs/
giọng máy của trình duyệt
lossless nghĩa là không bị mất, không bị thiệt hại.
Nghĩa của lossless
Tính từ
- Máy tính Không bị mất, không bị thiệt hại, bảo toàn.
Dạng từ của lossless
| So sánh hơn | more lossless |
| So sánh nhất | most lossless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lossless
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lossless nghĩa là gì?
lossless (tính từ) nghĩa là không bị mất, không bị thiệt hại.
lossless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lossless: giọng Anh (UK) /ˈlɒs.ləs/.