TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lossless

UK/ˈlɒs.ləs/ giọng máy của trình duyệt

lossless nghĩa là không bị mất, không bị thiệt hại.

Nghĩa của lossless

Tính từ

  1. Máy tính Không bị mất, không bị thiệt hại, bảo toàn.

Dạng từ của lossless

So sánh hơnmore lossless
So sánh nhấtmost lossless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lossless

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lossless nghĩa là gì?

lossless (tính từ) nghĩa là không bị mất, không bị thiệt hại.

lossless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lossless: giọng Anh (UK) /ˈlɒs.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.