lossy
UK/ˈlɒsi/
US/ˈlɑsi/
giọng máy của trình duyệt
lossy nghĩa là sự mất, sự thiệt.
Nghĩa của lossy
Tính từ
- Sự mất, sự thiệt (dùng trong nén thông tin).
Dạng từ của lossy
| So sánh hơn | lossier |
| So sánh nhất | lossiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lossy
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lossy nghĩa là gì?
lossy (tính từ) nghĩa là sự mất, sự thiệt.
lossy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lossy: giọng Anh (UK) /ˈlɒsi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑsi/.