lost
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/lɒst/
US/lɔst/
giọng máy của trình duyệt
lost nghĩa là lạc, thất lạc.
Nghĩa của lost
Tính từ
- Lạc.
- Thất lạc.
Dạng từ của lost
| So sánh hơn | loster |
| So sánh nhất | lostest |
Họ từ của lost
Cụm từ, thành ngữ với lost
- lost generation — Thế hệ đã mất, thế hệ lạc loài.
- lost labour — Những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công.
- lost sheep — Chiên lạc.
- lost soul — Một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa.
Câu ví dụ với lost
- Thanks to you I've lost my appetite. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn
- He got lost on his way here. Nó đã đi lạc đường khi đên đây.
- We lost against our rival on price. Chúng tôi thua địch thủ trong cuộc đánh cược.
- The new fashion soon lost its appeal. Mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn.
- Tom is afraid that I'll get lost. Tom lo tôi bị lạc đường.
- Tom has lost both of his parents. Tom đã mất cả bố và mẹ.
- Where could I have lost my glasses? Tôi đã để mất kính của mình ở đâu nhỉ?
- The boy lost his way in the forest. Chàng trai lạc đường trong rừng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lost nghĩa là gì?
lost (tính từ) nghĩa là lạc, thất lạc.
lost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lost: giọng Anh (UK) /lɒst/, giọng Mỹ (US) /lɔst/.