TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lost generation

giọng máy của trình duyệt

lost generation nghĩa là thế hệ đã mất, thế hệ lạc loài.

Nghĩa của lost generation

Danh từ riêng

  1. Thế hệ đã mất, thế hệ lạc loài.

Câu hỏi thường gặp

lost generation nghĩa là gì?

lost generation (danh từ riêng) nghĩa là thế hệ đã mất, thế hệ lạc loài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.