lot
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/lɒt/
US/lɑt/
giọng máy của trình duyệt
lot nghĩa là thăm, việc rút thăm, phần tham gia, trông non.
Nghĩa của lot
Danh từ
- Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm.
- to cast lotsrút thăm
- to choose by lotchọn bằng cách rút thăm
- the lot fell on himrút thăm trúng anh ấy
- Phần do rút thăm định; phần tham gia.
- to have no part nor lot inkhông dính dáng gì vào
- Số, phận, số phận, số mệnh.
- he has throw (cast) in his lot with usnó muốn cùng chia sẻ số phận với chúng tôi
- the lot falls to me (it falls to me as my lot) to do somethingcái số tôi phải làm cái gì
- Mảnh, lô (đất).
- a lot of groundmột mảnh đất, một lô đất
- parking lotkhu đất đỗ xe, chỗ đỗ xe
- Mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn.
- lot of woollensmột lô hàng len
- the lotcả lô, cả mớ, cả bọn
- lots of friendsrất nhiều bạn, hàng đống bạn
Ngoại động từ
- Chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì).
- to lot on (upon) somebodytrông mong ở ai
Phó từ
- Nhiều, vô số.
- I feel a lot bettertôi cảm thấy khoẻ hơn nhiều
Dạng từ của lot
| Số nhiều | lots |
| Ngôi thứ ba số ít | lots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lotting |
| Quá khứ phân từ | lotted |
| Quá khứ | lotted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lot
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lot
Câu ví dụ với lot
- Bill has a lot of original ideas. Bill có rất nhiều ý tưởng độc đáo.
- This book contains a lot of photos. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh.
- Do you have a lot of pens? Cậu có nhiều bút không?
- Do you have a lot of time? Bạn có nhiều thời gian không?
- He has earned a lot of money. Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.
- Tom doesn't know a lot about Boston. Tom không biết nhiều về Boston.
- Are you in a lot of pain? Có đau lắm không?
- You two have a lot in common. Hai bạn có rất nhiều điểm chung.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lot nghĩa là gì?
lot (danh từ, ngoại động từ, phó từ) nghĩa là thăm, việc rút thăm, phần tham gia, trông non.
lot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lot: giọng Anh (UK) /lɒt/, giọng Mỹ (US) /lɑt/.