louden
UK/ˈlaʊdn̩/
giọng máy của trình duyệt
louden nghĩa là làm thành vang dội, trở thành vang dội.
Nghĩa của louden
Ngoại động từ
- Làm thành vang dội.
Nội động từ
- Trở thành vang dội.
Dạng từ của louden
| Ngôi thứ ba số ít | loudens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loudening |
| Quá khứ phân từ | loudened |
| Quá khứ | loudened |
Câu hỏi thường gặp
louden nghĩa là gì?
louden (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành vang dội, trở thành vang dội.
louden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của louden: giọng Anh (UK) /ˈlaʊdn̩/.