TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

louden

UK/ˈlaʊdn̩/ giọng máy của trình duyệt

louden nghĩa là làm thành vang dội, trở thành vang dội.

Nghĩa của louden

Ngoại động từ

  1. Làm thành vang dội.

Nội động từ

  1. Trở thành vang dội.

Dạng từ của louden

Ngôi thứ ba số ítloudens
Hiện tại phân từ (-ing)loudening
Quá khứ phân từloudened
Quá khứloudened

Câu hỏi thường gặp

louden nghĩa là gì?

louden (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành vang dội, trở thành vang dội.

louden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của louden: giọng Anh (UK) /ˈlaʊdn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.