TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

louder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaʊdə/ US/ˈlaʊdɚ/ giọng máy của trình duyệt

louder nghĩa là máy chất tải, thiết bị chất tải.

Nghĩa của louder

Danh từ

  1. Máy chất tải; thiết bị chất tải.
  2. Mobile loader.
  3. Máy chất tải lưu động.
  4. Cơ cấu nạp liệu.
  5. Tin học Bộ nạp: chương trình nạp.
    • program louderbộ nạp chương trình
  6. Người khuân vác.

Câu ví dụ với louder

  • Actions speak louder than words. Hành động quan trọng hơn lời nói.
  • The footsteps keep getting louder. Tiếng bước chân ngày càng to hơn.
  • Please speak louder. Xin hãy nói to hơn.
  • Speak louder. Nói to lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

louder nghĩa là gì?

louder (danh từ) nghĩa là máy chất tải, thiết bị chất tải.

louder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của louder: giọng Anh (UK) /ˈlaʊdə/, giọng Mỹ (US) /ˈlaʊdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.