loudly
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaʊdli/
US/ˈlaʊdli/
giọng máy của trình duyệt
loudly nghĩa là ầm ĩ, inh ỏi, nhiệt liệt, kịch liệt.
Nghĩa của loudly
Phó từ
- Ầm ĩ, inh ỏi.
- Nhiệt liệt, kịch liệt (ca ngợi, phản kháng).
- Sặc sỡ, loè loẹt (màu sắc).
Dạng từ của loudly
| So sánh hơn | more loudly |
| So sánh nhất | most loudly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loudly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với loudly
- He snored loudly during his sleep. Lúc ngủ nó ngáy to.
- Please speak more loudly. Anh nói to lên ạ.
- I wish Tom wouldn't sing so loudly late at night. Tôi ước gì Tom không hát quá to lúc đêm khuya.
- She spoke very loudly. Cô ấy nói rất to.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
loudly nghĩa là gì?
loudly (phó từ) nghĩa là ầm ĩ, inh ỏi, nhiệt liệt, kịch liệt.
loudly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loudly: giọng Anh (UK) /ˈlaʊdli/, giọng Mỹ (US) /ˈlaʊdli/.