TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lough

UK/lɒk/ US/lɑk/ giọng máy của trình duyệt

lough nghĩa là hồ, vịnh.

Nghĩa của lough

Danh từ

  1. Ai-len Hồ, vịnh.

Dạng từ của lough

Số nhiềuloughs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lough

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lough nghĩa là gì?

lough (danh từ) nghĩa là hồ, vịnh.

lough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lough: giọng Anh (UK) /lɒk/, giọng Mỹ (US) /lɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.