TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lounge

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/ US/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

lounge nghĩa là sự đi thơ thẩn, ghế dài, đi văng, đi thơ thẩn.

Nghĩa của lounge

Danh từ

  1. Sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích.
  2. Ghế dài, đi văng, ghế tựa.
  3. Buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn).

Nội động từ

  1. Đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about).
  2. Ngồi uể oải; nằm ườn.

Ngoại động từ

  1. Thường + away) to lounge away one's time lang thang uổng phí thì giờ.

Dạng từ của lounge

Ngôi thứ ba số ítlounges
Hiện tại phân từ (-ing)lounging
Quá khứ phân từlounged
Quá khứlounged
Số nhiềulounges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lounge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lounge nghĩa là gì?

lounge (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi thơ thẩn, ghế dài, đi văng, đi thơ thẩn.

lounge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lounge: giọng Anh (UK) /ˈlaʊ̯nd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaʊ̯nd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.