lounge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/
US/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
lounge nghĩa là sự đi thơ thẩn, ghế dài, đi văng, đi thơ thẩn.
Nghĩa của lounge
Danh từ
- Sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích.
- Ghế dài, đi văng, ghế tựa.
- Buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn).
Nội động từ
- Đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about).
- Ngồi uể oải; nằm ườn.
Ngoại động từ
- Thường + away) to lounge away one's time lang thang uổng phí thì giờ.
Dạng từ của lounge
| Ngôi thứ ba số ít | lounges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lounging |
| Quá khứ phân từ | lounged |
| Quá khứ | lounged |
| Số nhiều | lounges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lounge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lounge nghĩa là gì?
lounge (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi thơ thẩn, ghế dài, đi văng, đi thơ thẩn.
lounge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lounge: giọng Anh (UK) /ˈlaʊ̯nd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaʊ̯nd͡ʒ/.