TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loudspeaker

UK/laʊdˈspiːkə/ US/ˈlaʊdspiːkɚ/ giọng máy của trình duyệt

loudspeaker nghĩa là loa, máy phát thanh.

Nghĩa của loudspeaker

Danh từ

  1. Radio Loa phóng thanh ((cũng) speaker).

Dạng từ của loudspeaker

Số nhiềuloudspeakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loudspeaker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

loudspeaker nghĩa là gì?

loudspeaker (danh từ) nghĩa là loa, máy phát thanh.

loudspeaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loudspeaker: giọng Anh (UK) /laʊdˈspiːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈlaʊdspiːkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.