TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loungingly

giọng máy của trình duyệt

loungingly nghĩa là thơ thẩn, lang thang, uể oải, ườn ra.

Nghĩa của loungingly

Phó từ

  1. Thơ thẩn, lang thang.
  2. Uể oải, ườn ra.

Dạng từ của loungingly

So sánh hơnmore loungingly
So sánh nhấtmost loungingly

Câu hỏi thường gặp

loungingly nghĩa là gì?

loungingly (phó từ) nghĩa là thơ thẩn, lang thang, uể oải, ườn ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.