TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jalousie

UK/ˈʒalʊziː/ giọng máy của trình duyệt

jalousie nghĩa là bức mành, mành mành.

Nghĩa của jalousie

Danh từ

  1. Bức mành, mành mành.

Dạng từ của jalousie

Số nhiềujalousies

Họ từ của jalousie

Câu hỏi thường gặp

jalousie nghĩa là gì?

jalousie (danh từ) nghĩa là bức mành, mành mành.

jalousie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jalousie: giọng Anh (UK) /ˈʒalʊziː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.