lovebird
US/ˈləv.ˌbɜːd/
giọng máy của trình duyệt
lovebird nghĩa là vẹt xanh, kẻ si tình.
Nghĩa của lovebird
Danh từ
- Động vật học Vẹt xanh.
- Kẻ si tình.
Dạng từ của lovebird
| Số nhiều | lovebirds |
| Ngôi thứ ba số ít | lovebirds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lovebirding |
| Quá khứ phân từ | lovebirded |
| Quá khứ | lovebirded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lovebird
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lovebird nghĩa là gì?
lovebird (danh từ) nghĩa là vẹt xanh, kẻ si tình.
lovebird phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lovebird: giọng Mỹ (US) /ˈləv.ˌbɜːd/.