loved
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/lʌvd/
US/lʌvd/
giọng máy của trình duyệt
loved nghĩa là thân ái, yêu quý.
Nghĩa của loved
Tính từ
- Thân ái; yêu quý.
Dạng từ của loved
| So sánh hơn | more loved |
| So sánh nhất | most loved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loved
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với loved
- My mother is loved by my father. Mẹ tôi được ba tôi yêu.
- If you want to be loved, love! Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi!
- I loved her with all my heart. Tôi đã yêu cô ấy bằng cả trái tim.
- I loved Marika's sense of humor. Tôi yêu khiếu hài hước của Marika.
- I thought that Mary loved me. Tôi cứ tưởng là Mary yêu tôi.
- People are mortal. Loved ones, though, are immortal. Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử.
- I thought Mary loved me. Tôi cứ tưởng là Mary yêu tôi.
- Tom was loved by everybody. Tom được mọi người quý mến.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
loved nghĩa là gì?
loved (tính từ) nghĩa là thân ái, yêu quý.
loved phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loved: giọng Anh (UK) /lʌvd/, giọng Mỹ (US) /lʌvd/.