TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-lying

UK/ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/ US/ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

low-lying nghĩa là thấp, ở mức mặt biển.

Nghĩa của low-lying

Tính từ

  1. Thấp, ở mức mặt biển.

Dạng từ của low-lying

So sánh hơnlower-lying
So sánh nhấtlowest-lying

Câu hỏi thường gặp

low-lying nghĩa là gì?

low-lying (tính từ) nghĩa là thấp, ở mức mặt biển.

low-lying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-lying: giọng Anh (UK) /ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.