low-lying
UK/ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/
US/ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
low-lying nghĩa là thấp, ở mức mặt biển.
Nghĩa của low-lying
Tính từ
- Thấp, ở mức mặt biển.
Dạng từ của low-lying
| So sánh hơn | lower-lying |
| So sánh nhất | lowest-lying |
Câu hỏi thường gặp
low-lying nghĩa là gì?
low-lying (tính từ) nghĩa là thấp, ở mức mặt biển.
low-lying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của low-lying: giọng Anh (UK) /ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/.