TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-key

UK/ˌləʊˈkiː/ US/ˌloʊˈki/ giọng máy của trình duyệt

low-key nghĩa là không quá sôi nổi.

Nghĩa của low-key

Tính từ

  1. Không quá sôi nổi, không quá gây xúc động.

Dạng từ của low-key

So sánh hơnmore low-key
So sánh nhấtmost low-key

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-key

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của low-key

Câu hỏi thường gặp

low-key nghĩa là gì?

low-key (tính từ) nghĩa là không quá sôi nổi.

low-key phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-key: giọng Anh (UK) /ˌləʊˈkiː/, giọng Mỹ (US) /ˌloʊˈki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.