low-key
UK/ˌləʊˈkiː/
US/ˌloʊˈki/
giọng máy của trình duyệt
low-key nghĩa là không quá sôi nổi.
Nghĩa của low-key
Tính từ
- Không quá sôi nổi, không quá gây xúc động.
Dạng từ của low-key
| So sánh hơn | more low-key |
| So sánh nhất | most low-key |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-key
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của low-key
Câu hỏi thường gặp
low-key nghĩa là gì?
low-key (tính từ) nghĩa là không quá sôi nổi.
low-key phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của low-key: giọng Anh (UK) /ˌləʊˈkiː/, giọng Mỹ (US) /ˌloʊˈki/.