low-minded
US/ˈloʊ.ˈmɑɪn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
low-minded nghĩa là tầm thường, hèn kém.
Nghĩa của low-minded
Tính từ
- Tầm thường, hèn kém.
Dạng từ của low-minded
| So sánh hơn | more low-minded |
| So sánh nhất | most low-minded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-minded
Trái nghĩa
Họ từ của low-minded
Câu hỏi thường gặp
low-minded nghĩa là gì?
low-minded (tính từ) nghĩa là tầm thường, hèn kém.
low-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của low-minded: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈmɑɪn.dəd/.