TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lowbrowed

giọng máy của trình duyệt

lowbrowed nghĩa là có trán thấp, có mái thấp, tối tăm.

Nghĩa của lowbrowed

Tính từ

  1. Có trán thấp (người).
  2. Có mái thấp; tối tăm; có cửa ra vào thấp (nhà...).

Câu hỏi thường gặp

lowbrowed nghĩa là gì?

lowbrowed (tính từ) nghĩa là có trán thấp, có mái thấp, tối tăm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.