TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lowbrow

UK/ˈləʊbɹaʊ/ US/ˈloʊbɹaʊ/ giọng máy của trình duyệt

lowbrow nghĩa là người ít học, ít học.

Nghĩa của lowbrow

Danh từ

  1. Người ít học.

Tính từ

  1. Ít học.

Dạng từ của lowbrow

So sánh hơnmore lowbrow
So sánh nhấtmost lowbrow
Số nhiềulowbrows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lowbrow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lowbrow

Câu hỏi thường gặp

lowbrow nghĩa là gì?

lowbrow (danh từ, tính từ) nghĩa là người ít học, ít học.

lowbrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lowbrow: giọng Anh (UK) /ˈləʊbɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊbɹaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.