lowbrow
UK/ˈləʊbɹaʊ/
US/ˈloʊbɹaʊ/
giọng máy của trình duyệt
lowbrow nghĩa là người ít học, ít học.
Nghĩa của lowbrow
Danh từ
- Người ít học.
Tính từ
- Ít học.
Dạng từ của lowbrow
| So sánh hơn | more lowbrow |
| So sánh nhất | most lowbrow |
| Số nhiều | lowbrows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lowbrow
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lowbrow
Câu hỏi thường gặp
lowbrow nghĩa là gì?
lowbrow (danh từ, tính từ) nghĩa là người ít học, ít học.
lowbrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lowbrow: giọng Anh (UK) /ˈləʊbɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊbɹaʊ/.